êm dằm

Học thuật
Thân thiện
êm dằm

Mọi việc đã được êm dằm và thu xếp ổn thỏa.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Diễn tả trạng thái đã được giải quyết, sắp xếp một cách trơn tru, thuận lợi yên ổn, không còn trở ngại hay xáo trộn: "Êm dằm" thường dùng để nói về một sự việc, công việc đã được lo liệu, thỏa thuận hoặc xử lý xong xuôi một cách kín đáo suôn sẻ.
    • Chỉ trạng thái ổn định, vững vàng, không còn chòng chành: Nghĩa gốc liên tưởng đến hình ảnh một chiếc thuyền đã đứng vững, không bị chao đảo.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Công việc ấy giờ đã êm dằm, mọi người đều hài lòng. (Công việc đó giờ đã được giải quyết ổn thỏa, mọi người đều hài lòng.)
    • Sau khi thương lượng, mọi chuyện trở nên êm dằm. (Sau khi thương lượng, mọi chuyện trở nên suôn sẻ yên ổn.)
    • Chiếc thuyền đã cập bến êm dằm. (Chiếc thuyền đã cập bến một cách vững vàng, không chòng chành.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "làm cho êm dằm": hành động giải quyết, dàn xếp để mọi việc trở nên suôn sẻ, yên ổn.

    • Anh ấy đã tìm cách làm cho vụ tranh chấp đó êm dằm. (Anh ấy đã tìm cách dàn xếp để vụ tranh chấp đó được giải quyết ổn thỏa.)
  • "xuôi chèo mát mái, êm dằm": cụm từ nhấn mạnh sự thuận lợi, suôn sẻ không sóng gió.

    • Mong cho công việc kinh doanh của anh cứ xuôi chèo mát mái, êm dằm. (Mong cho công việc kinh doanh của anh cứ thuận buồm xuôi gió, suôn sẻ.)
Biến thể từ gần giống
  • Êm thấm (tính từ): diễn tả sự việc được giải quyết một cách kín đáo, nhẹ nhàng thỏa đáng, thường hàm ý sự thỏa thuận ngầm.

    • Mọi chuyện cứ để cho êm thấm. (Mọi chuyện cứ để cho được giải quyết một cách nhẹ nhàng kín đáo.)
  • Êm xuôi (tính từ): diễn tả sự việc trôi chảy, thuận lợi.

    • Công việc tiến hành khá êm xuôi. (Công việc tiến hành khá trôi chảy.)
  • Ổn thỏa (tính từ): được sắp xếp, giải quyết một cách thỏa đáng, không còn vấn đề .

    • Hai bên đã đạt được một thỏa thuận ổn thỏa. (Hai bên đã đạt được một thỏa thuận thỏa đáng.)
Từ đồng nghĩa
  • Suôn sẻ: diễn ra thuận lợi, không gặp trở ngại.
  • Trơn tru: trôi chảy, không vướng mắc.
  • Yên ổn: ở trạng thái bình yên, không sóng gió, xáo trộn.
Từ trái nghĩa
  • Chòng chành: không vững, lắc lư, không ổn định (nghĩa đen nghĩa bóng).
  • Sóng gió: nhiều khó khăn, tranh chấp, biến cố.
  • Lận đận: gặp nhiều trắc trở, vất vả, không suôn sẻ.
Thành ngữ liên quan
  • Xuôi chèo mát mái: mọi việc đều thuận lợi, dễ dàng.

    • Cầu mong cho gia đình luôn xuôi chèo mát mái. (Cầu mong cho gia đình luôn gặp nhiều thuận lợi.)
  • Êm như ru: rất yên tĩnh, êm đềm, không xáo động.

    • Không gian nơi đây êm như ru. (Không gian nơi đây rất yên tĩnh êm đềm.)
êm dằm

Mọi việc đã được êm dằm và thu xếp ổn thỏa.

  1. ý nói sự việc đã lo lót xong xuôi, êm thấm, giống như chiếc thuyền đã đứng êm dằm, khôn còn tròng trành nữa

Từ gần giống