êm dằm

  1. ý nói sự việc đã lo lót xong xuôi, êm thấm, giống như chiếc thuyền đã đứng êm dằm, khôn còn tròng trành nữa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

êm dằm
Mọi việc đã được êm dằm và thu xếp ổn thỏa.